Piaggio Vespa S

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông tin cơ bản

Dài x Rộng 1.770 mm x 705 mm
chiều cao yên 785 mm
chiều dài cơ sở 1.280 mm
tiêu chuẩn bình thải Euro 3

Động cơ

Loại động cơ động cơ 4 thì, xy lanh đơn, phun nhiên liệu điện tử
Đường kính xy lanh và hành
trình piston
52/58.6 mm
dung tích xy lanh 124,5 cc
công suất tối đa 7,2 KW/7.750 vòng/phút
mô men xoắn cực đại 9,5 Nm/6000 vòng/phút
Hệ thống phối khí 3 van, Trục cam đơn nằm trên (SOHC)
Hệ thống phun xăng Phun xăng điện tử PI
Hệ thống làm mát Làm mát bằng gió cưỡng bức
Hệ thống bôi trơn Kiểu các te ướt
Hệ thống khởi động Khởi động điện
Hệ thống ly hợp Ly hợp khô kiểu ly tâm, tự động hoạt động và có cơ cấu giảm rung
Hệ thống truyền động Truyền động vô cấp kết hợp các bánh răng giảm tốc (cụm láp)

Thân xe

Cấu tạo khung xe Khung xe dạng thép dập nguyên khối, có sử dụng các tấm hàn tăng cứng
giảm xóc trước (phuộc trước) Giảm sóc tác động kép kiểu đơn trục bố trí ở một phía kết hợp với lò xo trụ
giảm xóc sau (phuộc sau) Giảm sóc tác động kép kiểu đơn trục kết hợp với lò xo trụ và có cơ cấu điều chỉnh mức tải trọng
Vành trước Vật liệu hợp kim nhôm, gia công bằng phương pháp đúc áp lực, kích thước 2.50x11 inch
Vành sau Vật liệu hợp kim nhôm, gia công bằng phương pháp đúc áp lực, kích thước 3.00x10 inch
lốp trước Lốp không săm 110/70-11 inch
lốp sau Lốp không săm 120/70-10 inch
phanh trước Phanh thủy lực, đĩa phanh bằng thép không gỉ có đường kính 200 mm
phanh sau Phanh cơ khí, đường kính trống phanh 110 mm